Đã có điểm thi vào lớp 10 tỉnh Bắc Giang, để đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất và chính xác nhất ngay sau khi trường THPT chấm điểm xong:
Đăng ký nhận điểm thi vào lớp 10 tỉnh Bắc Giang năm 2015 nhanh nhất
Soạn tin: STM bacgiang <SBD> gửi 8788
Trong đó: bacgiang là mã tỉnh Bắc Giang; SBD: Là số báo danh.
Ví dụ: Số báo danh là 12345. Để xem điểm thi lớp 10 tỉnh Bắc Giang bạn soạn tin: STM bacgiang 12345 gửi 8788
Tổng đài hỗ
trợ và tư vấn mùa thi: 01696644307 – http://diemthisieutoc.vn
Các trường THPT trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau:
| STT | Mã trường | Tên trường | STT | Mã trường | Tên trường |
| 1 | 011 | THPT Ngô Sỹ Liên | 34 | 044 | THPT Mỏ Trạng |
| 2 | 012 | THPT Chuyên Bắc Giang | 35 | 045 | TTGDTX huyện Yên Thế |
| 3 | 013 | THPT Thái Thuận | 36 | 046 | Trường PT Cấp 2-3 Tân Sơn |
| 4 | 014 | THPT Yên Thế | 37 | 047 | TTGDTX huyện Lục Ngạn |
| 5 | 015 | THPT Bố Hạ | 38 | 048 | THPT Sơn Động |
| 6 | 016 | THPT Lục Ngạn 1 | 39 | 049 | DTNT huyện Sơn Động |
| 7 | 017 | THPT Lục Ngạn 2 | 40 | 050 | THPT Sơn Động 2 |
| 8 | 018 | THPT Lục ngạn 3 | 41 | 051 | TTGDTX huyện Sơn Động |
| 9 | 019 | THPT Lục Nam | 42 | 052 | THPT Dân lập Đồi Ngô |
| 10 | 020 | THPT Cẩm Lý | 43 | 053 | TTGDTX huyện Lục Nam |
| 11 | 021 | THPT Phương Sơn | 44 | 054 | THPT Dân lập Tân Yên |
| 12 | 022 | THPT Tứ Sơn | 45 | 055 | TTGDTX huyện Tân Yên |
| 13 | 023 | THPT Tân Yên 1 | 46 | 056 | THPT Dân lập Hiệp Hoà 1 |
| 14 | 024 | THPT Tân Yên 2 | 47 | 057 | THPT Dân lập Hiệp Hoà 2 |
| 15 | 025 | THPT Nhã Nam | 48 | 058 | TTGDTX huyện Hiệp Hoà |
| 16 | 026 | THPT Hiệp Hoà 1 | 49 | 059 | THPT Dân lập Thái Đào |
| 17 | 027 | THPT Hiệp Hoà 2 | 50 | 060 | THPT Dân Lập Phi Mô |
| 18 | 028 | THPT Hiệp Hoà 3 | 51 | 061 | CĐ nghề |
| 19 | 029 | THPT Lạng Giang 1 | 52 | 062 | TTGDTX huyện Lạng Giang |
| 20 | 030 | THPT Lạng Giang 2 | 53 | 063 | THPT Tư thục Việt Yên |
| 21 | 031 | THPT Lạng Giang 3 | 54 | 064 | TTGDTX huyện Việt Yên |
| 22 | 032 | THPT Việt Yên 1 | 55 | 065 | THPT Dân lập Yên Dũng 1 |
| 23 | 033 | THPT Việt Yên 2 | 56 | 066 | TTGDTX huyện Yên Dũng |
| 24 | 034 | THPT Lý Thường Kiệt | 57 | 067 | Trường TH Kỹ thuật Công nghiệp |
| 25 | 035 | THPT Yên Dũng 1 | 58 | 068 | DTNT huyện Lục Ngạn |
| 26 | 036 | THPT Yên Dũng 2 | 59 | 069 | THPT Sơn Động 3 |
| 27 | 037 | THPT Yên Dũng 3 | 60 | 070 | THPT bán công Lục Ngạn |
| 28 | 038 | THPT Dân lập Nguyên Hồng | 61 | 071 | THPT Tư thục Thanh Hồ |
| 29 | 039 | THPT Dân lập Hồ Tùng Mậu | 62 | 072 | THPT Dân lập Quang Trung |
| 30 | 040 | THPT DTNT tỉnh | 63 | 073 | THPT Tư thục Thái Sơn |
| 31 | 041 | TT GDTX tỉnh | 64 | 074 | THPT Hiệp Hòa 4 |
| 32 | 042 | TT Ngoại ngữ -Tin học BG | 65 | 081 | Trường Tư thục THCS và THPT Hiệp Hòa |
| 33 | 043 | TTGD KTTH – Hướng nghiệp |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét