Đã có điểm thi vào lớp 10 tỉnh hòa Bình, để đăng ký nhận điểm thi nhanh nhất và chính xác nhất ngay sau khi trường THPT chấm điểm xong:
Đăng ký nhận điểm thi vào lớp 10 tỉnh Hòa Bình năm 2015 nhanh nhất
Soạn tin: STM hoabinh <SBD> gửi 8788
Trong đó: hoabinh là mã tỉnh Hòa Bình; SBD: Là số báo danh.
Ví dụ: Số báo danh là 12345. Để xem điểm thi lớp 10 tỉnh Hòa Bình bạn soạn tin: STM hoabinh 12345 gửi 8788
Tổng đài hỗ
trợ và tư vấn mùa thi: 01696644307 – http://diemthisieutoc.vn
Danh sách các trường THPT tại Hòa Bình như sau:
| STT | Mã trường | Tên trường | STT | Mã trường | Tên trường |
| 1 | 001 | Trung tâm GDTX TP Hòa Bình | 27 | 027 | THPT Đại Đồng |
| 2 | 002 | Trung tâm GDTX Đà Bắc | 28 | 028 | THPT Kỳ Sơn |
| 3 | 003 | Trung tâm GDTX Mai Châu | 29 | 029 | THPT Phú Cường |
| 4 | 004 | Trung tâm GDTX Tân Lạc | 30 | 030 | THPT Lương Sơn |
| 5 | 005 | Trung tâm GDTX Lạc Sơn | 31 | 031 | THPT Nguyễn Trãi |
| 6 | 006 | Trung tâm GDTX Kỳ Sơn | 32 | 032 | THPT Bắc Lương Sơn |
| 7 | 007 | Trung tâm GDTX Lương Sơn | 33 | 033 | THPT Nam Lương Sơn |
| 8 | 008 | Trung tâm GDTX Kim Bôi | 34 | 034 | THPT Kim Bôi |
| 9 | 009 | Trung tâm GDTX Lạc Thuỷ | 35 | 035 | THPT 19/5 |
| 10 | 010 | Trung tâm GDTX Yên Thuỷ | 36 | 036 | THPT Cù Chính Lan |
| 11 | 011 | Trung tâm GDTX Cao Phong | 37 | 037 | THPT Thanh Hà |
| 12 | 012 | THPT chuyên Hoàng Văn Thụ | 38 | 038 | THPT Lạc Thuỷ A |
| 13 | 013 | THPT Lạc Long Quân | 39 | 039 | THPT Lạc Thuỷ B |
| 14 | 014 | THPT Nguyễn Du | 40 | 040 | THPT Lạc Thuỷ C |
| 15 | 015 | THPT Công Nghiệp | 41 | 041 | THPT Yên Thuỷ A |
| 16 | 016 | Phổ thông Dân tộc nội trú | 42 | 042 | THPT Yên Thuỷ B |
| 17 | 017 | THPT Ngô Quyền | 43 | 043 | THPT Cao Phong |
| 18 | 018 | THPT Đà Bắc | 44 | 044 | Trung tâm GDTX tỉnh Hoà Bình |
| 19 | 019 | THPT Mường Chiềng | 45 | 045 | Trung học Kinh tế -Kỹ Thuật HB |
| 20 | 020 | THPT Mai Châu A | 46 | 046 | THPT Lũng Vân |
| 21 | 021 | THPT Mai Châu B | 47 | 047 | THPT Yên Thuỷ C |
| 22 | 022 | THPT Tân Lạc | 48 | 048 | THPT Quyết Thắng |
| 23 | 023 | THPT Mường Bi | 49 | 049 | THPT Thạch Yên |
| 24 | 024 | THPT Đoàn Kết | 50 | 050 | THPT Yên Hoà |
| 25 | 025 | THPT Lạc Sơn | 51 | 051 | THPT Bắc Sơn |
| 26 | 026 | THPT Cộng Hoà | 52 | 052 | THPT Sào Báy |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét